Từ vựng HSK 1 chuẩn HSK 3.0: bảng 300 từ theo 15 bài, có phiên âm đọc kiểu Việt

Từ kỳ thi ngày 13/12/2026, HSK 1 thi theo chuẩn HSK 3.0 — số từ cần học tăng từ 150 lên 300 từ. Bài này xếp toàn bộ từ vựng HSK 1 mới theo 15 bài, đúng thứ tự học từ dễ đến khó. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, cách đọc kiểu Việt và nghĩa.

HSK 1 mới cần bao nhiêu từ?

Đề cương HSK 3.0 (công bố tháng 11/2025) quy định HSK 1 cần 300 từ, gấp đôi chuẩn cũ HSK 2.0 (150 từ). Bản dự thảo năm 2021 từng đề xuất 500 từ, nhưng bản chính thức đã rút xuống 300. Vì vậy những bài viết còn ghi "HSK 1 mới 500 từ" là đã cũ. Xem thêm: HSK 3.0 là gì, khác gì HSK 2.0.

Bảng dưới đây có 319 từ: khoảng 299 từ lõi của cấp 1, cộng 20 từ mở rộng đánh dấu ☆ (tên riêng như 北京, 中国 và vài từ hay gặp trong hội thoại). Bảng xếp theo 15 bài của giáo trình HSK 1 chuẩn HSK 3.0 — cũng là thứ tự bài trong app Pengu HSK. Đây không phải bản sao danh mục chính thức; danh mục gốc do đơn vị tổ chức thi công bố tại chinesetest.cn.

“Đọc kiểu Việt” là gì? Là cách phiên âm gần đúng cho người chưa biết pinyin — nhìn là đọc được ngay. Ví dụ 你好 (nǐ hǎo) đọc là “nỉ hào”. Đây là bệ phóng ban đầu; khi quen, bạn chuyển sang pinyin + nghe audio chuẩn. Xem thêm: thanh điệu tiếng Trung.

Đi nhanh tới bài: Bài 1 · Bài 2 · Bài 3 · Bài 4 · Bài 5 · Bài 6 · Bài 7 · Bài 8 · Bài 9 · Bài 10 · Bài 11 · Bài 12 · Bài 13 · Bài 14 · Bài 15

Bài 1: Chào hỏi, cảm ơn, tạm biệt (13 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
1你好nǐ hǎonỉ hàoxin chào
2大家dàjiāta chiamọi người
3好hǎohàotốt / khỏe
4学生xuéshēngxuể sânghọc sinh
5们menmân(hậu tố số nhiều)
6老师lǎoshīlào sưgiáo viên
7您nínnỉnngài / ông / bà (kính trọng)
8你们nǐmennì mâncác bạn
9谢谢xièxiexê xêcảm ơn
10不客气bú kèqipu khơ chikhông có gì / đừng khách sáo
11同学tóngxuéthủng xuểbạn học
12再见zàijiànchai chentạm biệt
13王老师Wáng lǎoshīoảng lào sưcô Vương ☆

Bài 2: Hỏi tên, xin lỗi, làm quen (15 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
14请问qǐngwènchình uânxin hỏi
15你nǐnìbạn / cậu
16叫jiàocheogọi là / tên là
17什么shénmesẩn mơgì / cái gì
18名字míngzimỉnh chưtên
19我wǒùatôi
20不bùpukhông
21是shìsưalà
22对不起duìbuqǐtuây pu chìxin lỗi
23没关系méi guānximẩy quan xikhông sao
24没事méishìmẩy sưakhông sao / không có gì
25很hěnhầnrất
26高兴gāoxìngcao xinhvui mừng
27认识rènshirân sưquen biết
28也yědềcũng

Bài 3: Quốc tịch, giới thiệu người khác (22 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
29人rénrẩnngười
30的detơ(trợ từ kết cấu) của
31中国Zhōngguótrung cuổTrung Quốc ☆
32法国Fǎguóphà cuổnước Pháp ☆
33中文Zhōngwéntrung uẩntiếng Trung ☆
34这zhètrơnày; đây
35谁shéisẩyai
36女朋友nǚpéngyounùy phẩng dâubạn gái
37哪nǎnànào
38国guócuổnước; quốc gia
39她tāthacô ấy
40泰国Tàiguóthai cuổThái Lan ☆
41喂wèiuâyalô
42姐姐jiějiechề chêchị gái
43工作gōngzuòcung chuôcông việc
44还háihảivẫn; còn
45忙mángmảngbận
46吗mama(trợ từ hỏi) không; à
47对duìtuâyđúng
48太tàithaiquá
49我们wǒmenùa mânchúng tôi; chúng ta
50想xiǎngxiàngnhớ (ai đó)
Nghe cách đọc chuẩn của từng từ trong app Pengu HSK

Mỗi từ trong bảng đều có thẻ lật, audio và câu ví dụ — bài học miễn phí, hiện có trên App Store.

Xem app

Bài 4: Gia đình, số đếm, hỏi tuổi (35 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
51有yǒudầucó
52多少duōshaotuô saobao nhiêu
53个gècơcái; chiếc (lượng từ chung)
54一yīdimột
55二èrơhai
56三sānxanba
57四sìxưbốn
58五wǔùnăm
59六liùliusáu
60七qīchibảy
61八bāpatám
62九jiǔchiùchín
63十shísửmười
64零línglỉnhkhông (số 0)
65百bǎipàitrăm
66千qiānchiênnghìn
67两liǎngliànghai (đứng trước lượng từ)
68哥哥gēgecơ cơanh trai
69呢nenơ(hỏi lại) thì sao
70没有méiyǒumẩy dầukhông có
71家jiāchiagia đình; nhà
72几jǐchìmấy
73口kǒukhầu(lượng từ) người trong nhà
74爸爸bàbapa pabố
75妈妈māmama mamẹ
76妹妹mèimeimây mâyem gái
77和héhởvà
78儿子érziở chưcon trai
79孩子háizihải chưcon; đứa trẻ
80女儿nǚ'érnùy ởcon gái
81岁suìxuâytuổi
82他tāthaanh ấy; nó (nam)
83今年jīnniánchin niểnnăm nay
84多duōtuôbao (hỏi mức độ)
85大dàtalớn (tuổi)

Bài 5: Ngày tháng, thứ trong tuần, sở thích (22 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
86今天jīntiānchin thiênhôm nay
87号hàohaongày; mùng
88月yuèuêtháng
89日rìrưngày
90星期xīngqīxinh chituần; thứ
91星期日Xīngqīrìxinh chi rưChủ nhật
92星期天Xīngqītiānxinh chi thiênChủ nhật (khẩu ngữ)
93休息xiūxixiu xinghỉ ngơi
94会huìhuâybiết (làm gì đó)
95做饭zuò fànchuô phannấu cơm
96做zuòchuôlàm; chế biến
97面条儿miàntiáormiên thẻomì sợi
98饺子jiǎozichèo chưsủi cảo
99一些yìxiēdi xêmột ít; một số
100菜càixaimón ăn
101下班xiàbānxia pantan làm
102新xīnxinmới
103电脑diànnǎotiên nàomáy tính
104真zhēntrânthật là
105好看hǎokànhào khanđẹp
106喜欢xǐhuanxì hoanthích
107它tāthanó

Bài 6: Số điện thoại, đi mua đồ, đi lại (21 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
108手机shǒujīsầu chiđiện thoại di động
109电话diànhuàtiên hoađiện thoại; cuộc gọi
110明天míngtiānmỉnh thiênngày mai
111去qùchuyđi; đến
112哪儿nǎrnàđâu; ở đâu
113超市chāoshìtrao sưasiêu thị
114买mǎimàimua
115东西dōngxitung xiđồ; đồ đạc
116些xiēxêvài; một ít
117牛奶niúnǎinỉu nàisữa bò
118吃chītrưăn
119晚饭wǎnfànoàn phanbữa tối
120那边nàbiānna piênbên kia; đằng kia
121包子bāozipao chưbánh bao
122非常fēichángphây trảngvô cùng; cực kỳ
123好吃hǎochīhào trưngon
124米饭mǐfànmì phancơm
125怎么zěnmechần mơthế nào; bằng cách nào
126坐zuòchuôđi (xe); ngồi (phương tiện)
127出租车chūzūchētru chu trơtaxi
128西安饭店Xī'ān Fàndiànxi an phan tiênnhà hàng Tây An ☆

Bài 7: Giờ giấc, hẹn gặp, lịch trong ngày (24 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
129现在xiànzàixiên chaibây giờ
130点diǎntènggiờ
131早上zǎoshangchào sangsáng sớm
132上午shàngwǔsang ùbuổi sáng
133分fēnphânphút
134课kèkhơtiết học; bài học
135下午xiàwǔxa ùbuổi chiều
136见jiànchengặp
137吧bapanhé; đi (đề nghị)
138电影院diànyǐngyuàntiên dình duyênrạp chiếu phim
139看kànkhanxem; nhìn; đọc
140电影diànyǐngtiên dìnhphim
141事shìsưaviệc; chuyện
142上课shàngkèsang khơvào học; lên lớp
143半bànpanrưỡi; nửa
144下课xiàkèxa khơtan học
145在zàichaiở; tại
146里li / lǐlitrong; bên trong
147晚上wǎnshangoàn sangbuổi tối
148医院yīyuàndi duyênbệnh viện
149上班shàngbānsang panđi làm
150店diàntiêncửa hàng; tiệm
151分钟fēnzhōngphân trungphút (khoảng thời gian)
152后hòuhâusau

Bài 8: Vị trí, nơi chốn, nghề nghiệp (20 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
153房间fángjiānphảng chiêncăn phòng
154外wàioaingoài
155只zhītrưcon (lượng từ chỉ động vật)
156小xiǎoxèonhỏ; bé
157猫māomaomèo
158没méimẩychưa; không (phủ định)
159看见kànjiànkhan chennhìn thấy
160桌子zhuōzitruô chưcái bàn
161下xiàxadưới; phía dưới
162漂亮piàoliangpheo liangxinh đẹp
163学校xuéxiàoxuể xeotrường học
164书店shūdiànsu tiênhiệu sách
165前qiánchiểntrước; phía trước
166能néngnẩngcó thể
167到dàotaođến; tới
168午饭wǔfànù phanbữa trưa
169饭fànphancơm; bữa ăn
170病人bìngrénpinh rẩnbệnh nhân ☆
171医生yīshēngdi sângbác sĩ
172胡医生Hú yīshēnghủ di sângbác sĩ Hồ ☆

Bài 9: Trường lớp, đồ vật, cuối tuần (20 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
173前边qiánbianchiển piênphía trước
174边biānpiênphía; bên
175那个nàgena cơcái kia; cái đó
176外边wàibianoai piênbên ngoài
177狗gǒucầuchó
178椅子yǐzidì chưcái ghế
179上shangsangtrên (vị trí)
180本běnpầnquyển; cuốn (lượng từ sách)
181书shūsusách
182那nànakia; đó
183第dìtithứ (số thứ tự)
184学习xuéxíxuể xỉhọc tập; học
185白天báitiānpải thiênban ngày
186读书dúshūtủ suđọc sách
187朋友péngyouphẩng dâubạn bè; bạn
188唱chàngtranghát
189歌gēcơbài hát
190好听hǎotīnghào thinhhay (nghe êm tai)
191电视diànshìtiên sưativi
192玩wánoảnchơi; đi chơi

Bài 10: Mua bán, hỏi giá, quần áo (23 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
193杯子bēizipây chưcái cốc
194售货员shòuhuòyuánsâu huô duyểnnhân viên bán hàng ☆
195这边zhèbiāntrơ piênbên này
196钱qiánchiểntiền
197这些zhèxiētrơ xênhững cái này
198块kuàikhoaiđồng; tệ (khẩu ngữ)
199那些nàxiēna xênhững cái kia
200这儿zhèrtrơở đây
201水果shuǐguǒsuẩy cuồhoa quả; trái cây
202少shǎosàoít
203斤jīnchincân (500g) ☆
204苹果píngguǒphỉnh cuồtáo
205便宜piányiphiển dirẻ
206商店shāngdiànsang tiêncửa hàng
207衣服yīfudi phuquần áo
208件jiànchiênchiếc (lượng từ quần áo)
209元yuánduyểnnhân dân tệ; đồng
210怎么样zěnmeyàngchần mơ dangthế nào
211贵guìcuâyđắt
212穿chuāntroanmặc
213女nǚnùynữ; con gái
214男nánnảnnam; con trai
215那儿nàrnaở kia; chỗ đó

Bài 11: Đang làm gì, việc học, sinh hoạt (23 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
216时候shíhousử hâulúc; khi
217饭店fàndiànphan tiênnhà hàng
218知道zhīdàotrư taobiết
219正在zhèngzàitrâng chaiđang
220找zhǎotràotìm
221开车kāichēkhai trơlái xe
222车chētrơxe
223那里nàlǐna lìchỗ đó; nơi đó
224哪里nǎlǐnả lìở đâu
225读dútủhọc (trường); đọc
226大学dàxuéta xuểđại học
227大学生dàxuéshēngta xuể sângsinh viên
228学xuéxuểhọc
229医yīdiy (ngành y) ☆
230弟弟dìditi tiem trai
231起床qǐchuángchì troảngthức dậy; dậy
232睡觉shuìjiàosuây cheongủ
233睡shuìsuâyngủ
234昨天zuótiānchuổ thiênhôm qua
235问wènuânhỏi
236说shuōsuanói
237要yàodaomuốn; định
238小朋友xiǎopéngyǒuxèo phẩng dầuem nhỏ; cháu bé

Bài 12: Thời tiết, ốm đau, đi khám (22 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
239天气tiānqìthiên chithời tiết
240这里zhèlǐtrơ lìở đây; nơi này
241天tiānthiêntrời
242下雨xià yǔxa dùymưa (trời mưa)
243了lelơ(trợ từ) rồi — có thay đổi
244雨yǔdùymưa
245有点儿yǒudiǎnrdẩu tènghơi
246觉得juédechuể tơcảm thấy
247冷lěnglầnglạnh
248雪xuěxuềtuyết
249来láilảiđến; tới
250公司gōngsīcung xưcông ty
251生病shēngbìngsâng pinhbị ốm
252看病kànbìngkhan pinhkhám bệnh; đi khám (bệnh nhân)
253病bìngpinhốm; bệnh
254一点儿yìdiǎnrdi tèngmột chút
255药yàodaothuốc ☆
256回huíhuẩyvề; quay về
257再zàichairồi hãy
258喝hēhơuống
259热rèrơnóng; ấm
260水shuǐsuầynước

Bài 13: Xin phép, gọi món, đồ ăn sáng (17 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
261可以kěyǐkhở dìcó thể; được phép
262问题wèntíuân thỉcâu hỏi; vấn đề
263卖màimaibán
264打电话dǎ diànhuàtà tiên hoagọi điện thoại
265一下yíxiàdi xiamột chút; thử (làm nhẹ nhàng)
266服务员fúwùyuánphủ u duyểnnhân viên phục vụ ☆
267女士nǚshìnùy sưaquý bà; quý cô
268请qǐngchìnhmời; xin
269给gěicầyđưa; cho
270杯bēipâycốc; ly (lượng từ)
271早饭zǎofànchào phanbữa sáng
272这个zhègetrơ cơcái này
273面包miànbāomiên paobánh mì
274鸡蛋jīdànchi tantrứng gà
275先生xiānshengxiên sângông; ngài (gọi lịch sự nam giới)
276一半yíbàndi panmột nửa
277茶chátrảtrà

Bài 14: Kể việc đã làm, trường học, đại từ số nhiều (25 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
278火车huǒchēhùa trơtàu hỏa
279中午zhōngwǔtrung ùbuổi trưa
280开kāikhaikhởi hành; chạy (xe)
281有些yǒuxiēdầu xêmột số; có những
282有的yǒudedầu tơcó (người / cái)…
283晚wǎnoànmuộn
284汉语Hànyǔhan dùytiếng Hán; tiếng Trung ☆
285汉字Hànzìhan chưchữ Hán ☆
286写xiěxềviết
287字zìchưchữ
288哪些nǎxiēnà xênhững cái nào
289听tīngthinhnghe
290听见tīngjiànthinh chennghe thấy
291说话shuōhuàsua hoanói chuyện
292不要búyàopu daođừng
293都dōutâuđều
294明年míngniánmỉnh niểnsang năm; năm sau
295中学zhōngxuétrung xuểtrường trung học
296小学xiǎoxuéxèo xuểtrường tiểu học
297中学生zhōngxuéshēngtrung xuể sânghọc sinh trung học
298小学生xiǎoxuéshēngxèo xuể sânghọc sinh tiểu học
299上学shàngxuésang xuểđi học; vào học
300他们tāmentha mânhọ; bọn họ (nhóm có nam)
301她们tāmentha mânhọ (nhóm toàn nữ)
302它们tāmentha mânchúng (đồ vật; con vật)

Bài 15: Du lịch, sân bay, kế hoạch (17 từ)

#Chữ HánPinyinĐọc kiểu ViệtNghĩa
303爱àiaiyêu; thích
304哪个nǎgenà cơcái nào
305去年qùniánchuy niểnnăm ngoái
306男朋友nánpéngyounản phẩng dâubạn trai
307年niánniểnnăm
308好玩儿hǎowánrhào oảnvui; thú vị
309西安Xī'ānxi anTây An ☆
310北京Běijīngpầy chinhBắc Kinh ☆
311飞机fēijīphây chimáy bay
312小时xiǎoshíxèo sửtiếng; giờ đồng hồ
313家人jiārénchia rẩnngười nhà
314时间shíjiānsử chiênthời gian
315机场jīchǎngchi tràngsân bay ☆
316接jiēchêđón ☆
317住zhùtruở; sống
318早zǎochàosớm
319大兴机场Dàxīng Jīchǎngta xinh chi tràngsân bay Đại Hưng (Bắc Kinh) ☆

Học 300 từ HSK 1 thế nào cho nhớ?

Học đủ 300 từ này bằng thẻ lật có audio

App Pengu HSK chia 15 bài trên thành 45 bài ngắn, mỗi bài 5–10 phút. Bài học miễn phí, hiện có trên App Store.

Xem app

Câu hỏi thường gặp

HSK 1 cần bao nhiêu từ vựng?

Theo đề cương HSK 3.0 công bố tháng 11/2025, HSK 1 cần 300 từ. Chuẩn cũ HSK 2.0 chỉ cần 150 từ. Kỳ thi theo chuẩn mới bắt đầu từ ngày 13/12/2026.

300 từ HSK 1 mới có bao gồm 150 từ HSK 1 cũ không?

Gần như toàn bộ. Phần lớn 150 từ của HSK 1 cũ đều nằm trong 300 từ mới, nên học theo danh sách mới vẫn ôn được cho đề cũ.

Học 300 từ HSK 1 mất bao lâu?

Mỗi ngày học 10 từ mới và ôn lại từ cũ thì khoảng 5–6 tuần là đi hết một lượt. Để nhớ chắc và dùng được trong câu, đa số người tự học cần 2–3 tháng.

Có cần biết viết tay 300 chữ này không?

Ở cấp 1, trọng tâm là nhận mặt chữ, nghe và đọc hiểu. Bạn nên tập viết những chữ cơ bản để nhớ lâu hơn, nhưng không cần viết tay được toàn bộ 300 từ mới đi thi.

Bài viết liên quan

Hỗ trợ