Từ vựng HSK 1 chuẩn HSK 3.0: bảng 300 từ theo 15 bài, có phiên âm đọc kiểu Việt
Pengu · Cập nhật 02/10/2026
Từ kỳ thi ngày 13/12/2026, HSK 1 thi theo chuẩn HSK 3.0 — số từ cần học tăng từ 150 lên
300 từ. Bài này xếp toàn bộ từ vựng HSK 1 mới theo 15 bài, đúng thứ tự
học từ dễ đến khó. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, cách đọc kiểu Việt và nghĩa.
HSK 1 mới cần bao nhiêu từ?
Đề cương HSK 3.0 (công bố tháng 11/2025) quy định HSK 1 cần 300 từ,
gấp đôi chuẩn cũ HSK 2.0 (150 từ). Bản dự thảo năm 2021 từng đề xuất 500 từ, nhưng bản
chính thức đã rút xuống 300. Vì vậy những bài viết còn ghi "HSK 1 mới 500 từ" là đã cũ.
Xem thêm: HSK 3.0 là gì, khác gì HSK 2.0.
Bảng dưới đây có 319 từ: khoảng 299 từ lõi của cấp 1, cộng 20 từ
mở rộng đánh dấu ☆ (tên riêng như 北京, 中国
và vài từ hay gặp trong hội thoại). Bảng xếp theo 15 bài của
giáo trình HSK 1 chuẩn HSK 3.0 —
cũng là thứ tự bài trong app Pengu HSK. Đây không phải bản sao danh mục chính thức;
danh mục gốc do đơn vị tổ chức thi công bố tại
chinesetest.cn.
“Đọc kiểu Việt” là gì? Là cách phiên âm gần đúng cho người chưa biết pinyin —
nhìn là đọc được ngay. Ví dụ 你好 (nǐ hǎo) đọc là “nỉ hào”.
Đây là bệ phóng ban đầu; khi quen, bạn chuyển sang pinyin + nghe audio chuẩn.
Xem thêm: thanh điệu tiếng Trung.
Bài 5: Ngày tháng, thứ trong tuần, sở thích (22 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
86
今天
jīntiān
chin thiên
hôm nay
87
号
hào
hao
ngày; mùng
88
月
yuè
uê
tháng
89
日
rì
rư
ngày
90
星期
xīngqī
xinh chi
tuần; thứ
91
星期日
Xīngqīrì
xinh chi rư
Chủ nhật
92
星期天
Xīngqītiān
xinh chi thiên
Chủ nhật (khẩu ngữ)
93
休息
xiūxi
xiu xi
nghỉ ngơi
94
会
huì
huây
biết (làm gì đó)
95
做饭
zuò fàn
chuô phan
nấu cơm
96
做
zuò
chuô
làm; chế biến
97
面条儿
miàntiáor
miên thẻo
mì sợi
98
饺子
jiǎozi
chèo chư
sủi cảo
99
一些
yìxiē
di xê
một ít; một số
100
菜
cài
xai
món ăn
101
下班
xiàbān
xia pan
tan làm
102
新
xīn
xin
mới
103
电脑
diànnǎo
tiên nào
máy tính
104
真
zhēn
trân
thật là
105
好看
hǎokàn
hào khan
đẹp
106
喜欢
xǐhuan
xì hoan
thích
107
它
tā
tha
nó
Bài 6: Số điện thoại, đi mua đồ, đi lại (21 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
108
手机
shǒujī
sầu chi
điện thoại di động
109
电话
diànhuà
tiên hoa
điện thoại; cuộc gọi
110
明天
míngtiān
mỉnh thiên
ngày mai
111
去
qù
chuy
đi; đến
112
哪儿
nǎr
nà
đâu; ở đâu
113
超市
chāoshì
trao sưa
siêu thị
114
买
mǎi
mài
mua
115
东西
dōngxi
tung xi
đồ; đồ đạc
116
些
xiē
xê
vài; một ít
117
牛奶
niúnǎi
nỉu nài
sữa bò
118
吃
chī
trư
ăn
119
晚饭
wǎnfàn
oàn phan
bữa tối
120
那边
nàbiān
na piên
bên kia; đằng kia
121
包子
bāozi
pao chư
bánh bao
122
非常
fēicháng
phây trảng
vô cùng; cực kỳ
123
好吃
hǎochī
hào trư
ngon
124
米饭
mǐfàn
mì phan
cơm
125
怎么
zěnme
chần mơ
thế nào; bằng cách nào
126
坐
zuò
chuô
đi (xe); ngồi (phương tiện)
127
出租车
chūzūchē
tru chu trơ
taxi
128
西安饭店
Xī'ān Fàndiàn
xi an phan tiên
nhà hàng Tây An ☆
Bài 7: Giờ giấc, hẹn gặp, lịch trong ngày (24 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
129
现在
xiànzài
xiên chai
bây giờ
130
点
diǎn
tèng
giờ
131
早上
zǎoshang
chào sang
sáng sớm
132
上午
shàngwǔ
sang ù
buổi sáng
133
分
fēn
phân
phút
134
课
kè
khơ
tiết học; bài học
135
下午
xiàwǔ
xa ù
buổi chiều
136
见
jiàn
chen
gặp
137
吧
ba
pa
nhé; đi (đề nghị)
138
电影院
diànyǐngyuàn
tiên dình duyên
rạp chiếu phim
139
看
kàn
khan
xem; nhìn; đọc
140
电影
diànyǐng
tiên dình
phim
141
事
shì
sưa
việc; chuyện
142
上课
shàngkè
sang khơ
vào học; lên lớp
143
半
bàn
pan
rưỡi; nửa
144
下课
xiàkè
xa khơ
tan học
145
在
zài
chai
ở; tại
146
里
li / lǐ
li
trong; bên trong
147
晚上
wǎnshang
oàn sang
buổi tối
148
医院
yīyuàn
di duyên
bệnh viện
149
上班
shàngbān
sang pan
đi làm
150
店
diàn
tiên
cửa hàng; tiệm
151
分钟
fēnzhōng
phân trung
phút (khoảng thời gian)
152
后
hòu
hâu
sau
Bài 8: Vị trí, nơi chốn, nghề nghiệp (20 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
153
房间
fángjiān
phảng chiên
căn phòng
154
外
wài
oai
ngoài
155
只
zhī
trư
con (lượng từ chỉ động vật)
156
小
xiǎo
xèo
nhỏ; bé
157
猫
māo
mao
mèo
158
没
méi
mẩy
chưa; không (phủ định)
159
看见
kànjiàn
khan chen
nhìn thấy
160
桌子
zhuōzi
truô chư
cái bàn
161
下
xià
xa
dưới; phía dưới
162
漂亮
piàoliang
pheo liang
xinh đẹp
163
学校
xuéxiào
xuể xeo
trường học
164
书店
shūdiàn
su tiên
hiệu sách
165
前
qián
chiển
trước; phía trước
166
能
néng
nẩng
có thể
167
到
dào
tao
đến; tới
168
午饭
wǔfàn
ù phan
bữa trưa
169
饭
fàn
phan
cơm; bữa ăn
170
病人
bìngrén
pinh rẩn
bệnh nhân ☆
171
医生
yīshēng
di sâng
bác sĩ
172
胡医生
Hú yīshēng
hủ di sâng
bác sĩ Hồ ☆
Bài 9: Trường lớp, đồ vật, cuối tuần (20 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
173
前边
qiánbian
chiển piên
phía trước
174
边
biān
piên
phía; bên
175
那个
nàge
na cơ
cái kia; cái đó
176
外边
wàibian
oai piên
bên ngoài
177
狗
gǒu
cầu
chó
178
椅子
yǐzi
dì chư
cái ghế
179
上
shang
sang
trên (vị trí)
180
本
běn
pần
quyển; cuốn (lượng từ sách)
181
书
shū
su
sách
182
那
nà
na
kia; đó
183
第
dì
ti
thứ (số thứ tự)
184
学习
xuéxí
xuể xỉ
học tập; học
185
白天
báitiān
pải thiên
ban ngày
186
读书
dúshū
tủ su
đọc sách
187
朋友
péngyou
phẩng dâu
bạn bè; bạn
188
唱
chàng
trang
hát
189
歌
gē
cơ
bài hát
190
好听
hǎotīng
hào thinh
hay (nghe êm tai)
191
电视
diànshì
tiên sưa
tivi
192
玩
wán
oản
chơi; đi chơi
Bài 10: Mua bán, hỏi giá, quần áo (23 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
193
杯子
bēizi
pây chư
cái cốc
194
售货员
shòuhuòyuán
sâu huô duyển
nhân viên bán hàng ☆
195
这边
zhèbiān
trơ piên
bên này
196
钱
qián
chiển
tiền
197
这些
zhèxiē
trơ xê
những cái này
198
块
kuài
khoai
đồng; tệ (khẩu ngữ)
199
那些
nàxiē
na xê
những cái kia
200
这儿
zhèr
trơ
ở đây
201
水果
shuǐguǒ
suẩy cuồ
hoa quả; trái cây
202
少
shǎo
sào
ít
203
斤
jīn
chin
cân (500g) ☆
204
苹果
píngguǒ
phỉnh cuồ
táo
205
便宜
piányi
phiển di
rẻ
206
商店
shāngdiàn
sang tiên
cửa hàng
207
衣服
yīfu
di phu
quần áo
208
件
jiàn
chiên
chiếc (lượng từ quần áo)
209
元
yuán
duyển
nhân dân tệ; đồng
210
怎么样
zěnmeyàng
chần mơ dang
thế nào
211
贵
guì
cuây
đắt
212
穿
chuān
troan
mặc
213
女
nǚ
nùy
nữ; con gái
214
男
nán
nản
nam; con trai
215
那儿
nàr
na
ở kia; chỗ đó
Bài 11: Đang làm gì, việc học, sinh hoạt (23 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
216
时候
shíhou
sử hâu
lúc; khi
217
饭店
fàndiàn
phan tiên
nhà hàng
218
知道
zhīdào
trư tao
biết
219
正在
zhèngzài
trâng chai
đang
220
找
zhǎo
trào
tìm
221
开车
kāichē
khai trơ
lái xe
222
车
chē
trơ
xe
223
那里
nàlǐ
na lì
chỗ đó; nơi đó
224
哪里
nǎlǐ
nả lì
ở đâu
225
读
dú
tủ
học (trường); đọc
226
大学
dàxué
ta xuể
đại học
227
大学生
dàxuéshēng
ta xuể sâng
sinh viên
228
学
xué
xuể
học
229
医
yī
di
y (ngành y) ☆
230
弟弟
dìdi
ti ti
em trai
231
起床
qǐchuáng
chì troảng
thức dậy; dậy
232
睡觉
shuìjiào
suây cheo
ngủ
233
睡
shuì
suây
ngủ
234
昨天
zuótiān
chuổ thiên
hôm qua
235
问
wèn
uân
hỏi
236
说
shuō
sua
nói
237
要
yào
dao
muốn; định
238
小朋友
xiǎopéngyǒu
xèo phẩng dầu
em nhỏ; cháu bé
Bài 12: Thời tiết, ốm đau, đi khám (22 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
239
天气
tiānqì
thiên chi
thời tiết
240
这里
zhèlǐ
trơ lì
ở đây; nơi này
241
天
tiān
thiên
trời
242
下雨
xià yǔ
xa dùy
mưa (trời mưa)
243
了
le
lơ
(trợ từ) rồi — có thay đổi
244
雨
yǔ
dùy
mưa
245
有点儿
yǒudiǎnr
dẩu tèng
hơi
246
觉得
juéde
chuể tơ
cảm thấy
247
冷
lěng
lầng
lạnh
248
雪
xuě
xuề
tuyết
249
来
lái
lải
đến; tới
250
公司
gōngsī
cung xư
công ty
251
生病
shēngbìng
sâng pinh
bị ốm
252
看病
kànbìng
khan pinh
khám bệnh; đi khám (bệnh nhân)
253
病
bìng
pinh
ốm; bệnh
254
一点儿
yìdiǎnr
di tèng
một chút
255
药
yào
dao
thuốc ☆
256
回
huí
huẩy
về; quay về
257
再
zài
chai
rồi hãy
258
喝
hē
hơ
uống
259
热
rè
rơ
nóng; ấm
260
水
shuǐ
suầy
nước
Bài 13: Xin phép, gọi món, đồ ăn sáng (17 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
261
可以
kěyǐ
khở dì
có thể; được phép
262
问题
wèntí
uân thỉ
câu hỏi; vấn đề
263
卖
mài
mai
bán
264
打电话
dǎ diànhuà
tà tiên hoa
gọi điện thoại
265
一下
yíxià
di xia
một chút; thử (làm nhẹ nhàng)
266
服务员
fúwùyuán
phủ u duyển
nhân viên phục vụ ☆
267
女士
nǚshì
nùy sưa
quý bà; quý cô
268
请
qǐng
chình
mời; xin
269
给
gěi
cầy
đưa; cho
270
杯
bēi
pây
cốc; ly (lượng từ)
271
早饭
zǎofàn
chào phan
bữa sáng
272
这个
zhège
trơ cơ
cái này
273
面包
miànbāo
miên pao
bánh mì
274
鸡蛋
jīdàn
chi tan
trứng gà
275
先生
xiānsheng
xiên sâng
ông; ngài (gọi lịch sự nam giới)
276
一半
yíbàn
di pan
một nửa
277
茶
chá
trả
trà
Bài 14: Kể việc đã làm, trường học, đại từ số nhiều (25 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
278
火车
huǒchē
hùa trơ
tàu hỏa
279
中午
zhōngwǔ
trung ù
buổi trưa
280
开
kāi
khai
khởi hành; chạy (xe)
281
有些
yǒuxiē
dầu xê
một số; có những
282
有的
yǒude
dầu tơ
có (người / cái)…
283
晚
wǎn
oàn
muộn
284
汉语
Hànyǔ
han dùy
tiếng Hán; tiếng Trung ☆
285
汉字
Hànzì
han chư
chữ Hán ☆
286
写
xiě
xề
viết
287
字
zì
chư
chữ
288
哪些
nǎxiē
nà xê
những cái nào
289
听
tīng
thinh
nghe
290
听见
tīngjiàn
thinh chen
nghe thấy
291
说话
shuōhuà
sua hoa
nói chuyện
292
不要
búyào
pu dao
đừng
293
都
dōu
tâu
đều
294
明年
míngnián
mỉnh niển
sang năm; năm sau
295
中学
zhōngxué
trung xuể
trường trung học
296
小学
xiǎoxué
xèo xuể
trường tiểu học
297
中学生
zhōngxuéshēng
trung xuể sâng
học sinh trung học
298
小学生
xiǎoxuéshēng
xèo xuể sâng
học sinh tiểu học
299
上学
shàngxué
sang xuể
đi học; vào học
300
他们
tāmen
tha mân
họ; bọn họ (nhóm có nam)
301
她们
tāmen
tha mân
họ (nhóm toàn nữ)
302
它们
tāmen
tha mân
chúng (đồ vật; con vật)
Bài 15: Du lịch, sân bay, kế hoạch (17 từ)
#
Chữ Hán
Pinyin
Đọc kiểu Việt
Nghĩa
303
爱
ài
ai
yêu; thích
304
哪个
nǎge
nà cơ
cái nào
305
去年
qùnián
chuy niển
năm ngoái
306
男朋友
nánpéngyou
nản phẩng dâu
bạn trai
307
年
nián
niển
năm
308
好玩儿
hǎowánr
hào oản
vui; thú vị
309
西安
Xī'ān
xi an
Tây An ☆
310
北京
Běijīng
pầy chinh
Bắc Kinh ☆
311
飞机
fēijī
phây chi
máy bay
312
小时
xiǎoshí
xèo sử
tiếng; giờ đồng hồ
313
家人
jiārén
chia rẩn
người nhà
314
时间
shíjiān
sử chiên
thời gian
315
机场
jīchǎng
chi tràng
sân bay ☆
316
接
jiē
chê
đón ☆
317
住
zhù
tru
ở; sống
318
早
zǎo
chào
sớm
319
大兴机场
Dàxīng Jīchǎng
ta xinh chi tràng
sân bay Đại Hưng (Bắc Kinh) ☆
Học 300 từ HSK 1 thế nào cho nhớ?
Học theo bài, không học theo bảng chữ cái. Từ trong cùng một bài đi chung một tình huống (chào hỏi, hỏi giá, hẹn giờ) nên dễ nhớ hơn nhiều so với học lần lượt A–Z.
Mỗi ngày 10 từ mới, ôn lại từ hôm trước. 300 từ đi hết trong khoảng 5–6 tuần. Học dồn 50 từ một buổi thì tuần sau quên gần hết.
Học từ kèm một câu. Biết 买 là "mua" chưa đủ; nói được 我想买苹果 (tôi muốn mua táo) mới là biết dùng.
Nghe trước, nhìn chữ sau. Đề HSK 1 có phần nghe. Từ nào cũng nên nghe audio vài lần rồi mới nhìn mặt chữ.
Dùng thẻ ghi nhớ có nhắc ôn. Từ sắp quên cần được đưa ra ôn lại đúng lúc — việc này để app làm sẽ đỡ công hơn tự xếp lịch.
Học đủ 300 từ này bằng thẻ lật có audio
App Pengu HSK chia 15 bài trên thành 45 bài ngắn, mỗi bài 5–10 phút. Bài học miễn phí, hiện có trên App Store.
Theo đề cương HSK 3.0 công bố tháng 11/2025, HSK 1 cần 300 từ. Chuẩn cũ HSK 2.0 chỉ cần 150 từ. Kỳ thi theo chuẩn mới bắt đầu từ ngày 13/12/2026.
300 từ HSK 1 mới có bao gồm 150 từ HSK 1 cũ không?
Gần như toàn bộ. Phần lớn 150 từ của HSK 1 cũ đều nằm trong 300 từ mới, nên học theo danh sách mới vẫn ôn được cho đề cũ.
Học 300 từ HSK 1 mất bao lâu?
Mỗi ngày học 10 từ mới và ôn lại từ cũ thì khoảng 5–6 tuần là đi hết một lượt. Để nhớ chắc và dùng được trong câu, đa số người tự học cần 2–3 tháng.
Có cần biết viết tay 300 chữ này không?
Ở cấp 1, trọng tâm là nhận mặt chữ, nghe và đọc hiểu. Bạn nên tập viết những chữ cơ bản để nhớ lâu hơn, nhưng không cần viết tay được toàn bộ 300 từ mới đi thi.